Vietnamese example sentences with "ngay"

Learn how to use ngay in a Vietnamese sentence. Over 100 hand-picked examples.

Toi se goi ho ngay mai.

Anh ấy đã đến New York ngay khi nhận được lá thư.

Ngay khi nhìn thấy người mẹ, đứa trẻ đã liền nín khóc.

Nhà thờ ở ngay bên kia đường.

Làm điều đó ngay bây giờ thì sẽ tốt hơn cho bạn.

Ngay quanh góc phố.

Phải nắm ngay cái khó để giải quyết.

Tôi mang cho ông tờ hóa đơn ngay.

Anh cần phải đến đây ngay lập tức.

Ngay cả những chuyên gia cũng không hiểu được tai nạn không thể tin được này.

Ngay sau khi họ trở về, tôi sẽ điện thoại cho anh.

Hôm qua con có về nhà ngay sau khi tan học?

Bạn hãy coi chừng, anh ta cáu ngay đấy.

Ngay sau khi chị ấy đến, chúng ta sẽ bắt đầu.

Sau mọi việc tôi chạy ngay đến nhà ga, và tôi đã kịp giờ tàu.

Tôi nhận ra bà ta ngay khi tôi trông thấy bà ấy.

Bạn đừng tìm hạnh phúc ở đâu xa: nó ở ngay trong đầu của chính bạn!

Anh quen cô ấy ngay từ năm 1990 à?

Mùa đông với tôi thực sự tốt ngay cả khi âm 20 độ.

Hai người có ngưng ngay tiếng ồn ầm ĩ đó không? Tôi đang cố ngủ.

Tôi không sao nhớ nổi Timothy trông như thế nào, nhưng tôi tin chắc là tôi sẽ nhận ra anh ấy ngay.

Ngay từ tháng một tôi làm việc tại thư viện.

Bạn chắc sẽ quen với cuộc sống mới ở đại học ngay thôi.

Cứ yên tâm đi, mọi việc sẽ xong ngay thôi mà.

Ra khỏi phòng học ngay.

Đừng tin những người khen bạn ngay trước mặt bạn.

Cô cần việc làm, cần tiền, và cần chúng ngay bây giờ.

Cô đã nói rằng điều đầu tiên cô quan tâm ngay lúc này là tiền.

Ngay lúc này cũng vừa xảy ra việc thiếu trầm trọng những thư ký giám đốc có tay nghề cao.

Bạn sẽ kịp xe lửa nếu đi ngay.

Lauren ngước nhìn lên tòa cao ốc còn đang xây cất dở, vươn cao trong bóng tối ở ngay trước mặt mình.

Ngay cả tôi còn không tin được.

Con chó cứ sủa tôi ngay ở cổng và không cho tôi vào.

Nó được thả ra khỏi tù ngay sau chiến tranh.

Họ yêu nhau ngay từ cái nhìn đầu tiên.

Ngay cả bà của tôi còn có thể gởi tin nhắn nữa là.

Chúng ta phải ra khỏi đây ngay!

Tôi sẽ đến đó ngay cả trời có mưa.

Tôi sẽ đi tới đó ngay cả khi trời mưa.

Tao sẽ đi tới đó ngay cả khi trời mưa.

Tớ sẽ đi tới đó ngay cả khi trời mưa.

Cô ấy đã muốn kết hôn ngay lập tức.

Văn phòng của anh ta ở ngay đằng trước kia.

Tôi nghĩ tốt hơn nên đi ngay.

Anh ta đã nỗ lực hên mình nhưng ngay sau đó nhận ra mình không thể thắng người chạy đó với tốc độ nhanh như thế kia được.

Bạn nên gặp bác sĩ tư ngay lập tức.

Mày im ngay.

Bởi vì cuốn sách này rất dễ cho nên ngay cả trẻ con cũng có thể đọc được.

Kẻ bị đuối nước ngay một sợi cỏ cũng hám tóm lấy.

Ao này không bị cạn ngay cả trong mùa hè.

Ngay cả khi tôi lớn tuổi và tôi có công ăn việc làm, tôi nghĩ rằng tôi sẽ vẫn tiếp tục chơi nhạc bằng cách này hay cách khác.

Cô ta sẽ có mặt ngay.

Không giải quyết ngay thì việc đó sẽ hỏng bây giờ đây.

Anh ta chưa biết rõ tình hình đã phát biểu ý kiến ngay.

Tim ông ta ngừng đập và chết ngay sau đó.

Tôi sẽ tìm hiểu nó ngay lập tức.

Viện trưởng Vương xử sự ngay thẳng, làm việc công minh, chưa từng gây khó dễ cho ai, mọi người đều tôn kính ông ấy.

Cuốn tiểu thuyết này dễ đến mức ngay cả trẻ em cũng có thể đọc được.

Phải làm ngay một cái gì để giải quyết việc đó.

Anh ấy không thích cô ấy ngay cái nhìn đầu tiên.

Tôi sẽ gọi bạn ngay khi đến sân bay.

Tom sẽ giải đáp cho bạn ngay sau khi anh ấy trở lại.

Tom muốn gặp cậu trong văn phòng ngay lập tức.

Dân chúng ngay lập tức chuẩn bị những gì có thể để bảo vệ thành phố.

Họ ở ngay sau cậu.

Cho tôi biết ngay lập tức nếu bạn có vấn đề.

Nếu có thể, tôi muốn được về nhà ngay bây giowf.

Tớ nghĩ cậu nên về nhà ngay.

Tôi không muốn nói chuyện về nó ngay lúc này.

Tom ngay lập tức gọi số 911.

Tôi không cho rằng anh ta là một người ngay thẳng.

Cô ấy thích anh ấy ngay lập tức.

Chúng ta bắt đầu công việc ngay nào.

Cô ấy nói là cô ấy sẽ quay trở lại ngay.

Cô ấy nói cô ấy sẽ quay trở lại ngay.

Ngay cả Tom cũng không còn làm điều đó nữa.

Ngay cả phụ nữ cũng muốn được làm tình.

Bạn sẽ xuất phát ngay à?

Bạn cần hỏi anh ta ngay xem nó sẽ tốn bao nhiêu tiền.

Anh ấy hạ quyết tâm ngay lập tức.

Anh ấy sẽ quay trở lại ngay.

Nếu có chuyện gì xảy ra, hãy gọi ngay cho tôi.

Nếu chạy thì bạn sẽ bắt kịp anh ấy ngay thôi.

Hãy đợi ở dưới đi. Tôi sẽ đi ngay.

Ngay khi trông thấy viên cảnh sát, anh ta chạy đi.

Tôi biết ngay là chuyện như thế này sẽ xảy ra mà.

Khi tỉnh giấc, tôi nhận ra là cô ấy ở ngay bên cạnh tôi.

Tớ xin lỗi vì đã nán lại quá lâu. Tớ sẽ về ngay đây.

Tôi xin lỗi vì đã nán lại quá lâu. Tôi sẽ về ngay.

Tôi không thể làm điều đó ngay bây giờ.

Vì mệt đứt hơi nên cô ấy đã ngủ thiếp đi ngay lập tức.

Vì mệt đứt hơi nên cô ấy đã chìm vào giấc ngủ ngay lập tức.

Cô ấy ở ngay sau bạn đó!

Cô ấy ở ngay đằng sau bạn đấy!

Anh ấy yêu cầu chúng tôi rời đi ngay lập tức.

Tom đang đứng ngay bên cạnh Mary.

Tom đã ngay lập tức gọi điện thoại đến số 911.

Anh ấy nằm xuống ngay cạnh tôi.

Họ đã quyết định là nên xuất phát ngay.

Trong 3 năm Tom đã sống trong căn nhà ngay cạnh chúng tôi.

Ngay trước khi tôi ra khỏi nhà thì trời đã bắt đầu có mưa nhỏ.

Also check out the following words: bữa, thấy, thành, thạo, Pháp, hai, ba, năm, giải, nghĩa.