Vietnamese example sentences with "trở"

Learn how to use trở in a Vietnamese sentence. Over 100 hand-picked examples.

Tôi trở lại mau.

Tôi đi mua sắm một chút. Một tiếng sau trở lại.

Ai cũng muốn tin rằng mọi giấc mơ đều có thể trở thành hiện thực.

Hãy đợi đến khi anh ta trở lại.

Giấc mơ đã trở thành hiện thực.

Tên "Kleopatro" đã trở thành đồng nghĩa với người đàn bà đẹp.

Đêm đã xuống. Anh nên trở về nhà

Tôi sẽ trở về trước sáu giờ.

Sau khi uống chút rượu vang, anh ta trở thành anh hề.

Anh ấy quyết định trở thành thầy thuốc.

Ngay sau khi họ trở về, tôi sẽ điện thoại cho anh.

Chị ấy có ý định trở thành diễn viên chuyên nghiệp.

Tôi tưởng mọi việc sẽ cải thiện nhưng trên thực tế lại trở nên trầm trọng.

Chị tôi bị mất cắp túi xách tay tối qua trên đường trở về nhà.

Anh ấy ra nước ngoài và không bao giờ trở về nữa.

Tôi sẽ trở về sau một tiếng đồng hồ.

Những người đi xa quá lâu trở thành những người nước ngoài tại chinh nước mình.

Tôi sẽ đi khi chị ấy trở về.

Cô ấy có tham vọng trở thành diến viên.

Khi nào bạn từ Milan trở về?

Đã có lúc tôi muốn trở thành nhà vật lý vũ trụ.

Tình yêu phải có cánh để bay khỏi tình yêu, và lại bay trở lại.

Tôi kiên quyết làm xong công việc mặc dù gặp nhiều cản trở.

Tôi đã trở thành giám đốc.

Tôi thích trở thành nhà giáo.

Ngày mai thầy giáo của chúng tôi trở về Anh.

Tất cả những ước muốn của bạn hãy trở thành hiện thực!

Chẳng bao lâu tôi sẽ trở về.

Sau hai năm tôi đã trở về quê nhà tôi.

Tình yêu của tôi với anh ấy đã trở thành nguội lạnh.

Anh ta trở thành ca sĩ ngược với mong muốn của bố mẹ mình.

Chim muông có thể trở lại tổ của chúng theo bản năng.

Anh ấy từ Trung Quốc trở về.

Người ta càng đi lên cao, không khí càng trở nên lạnh.

Từ khi Janet chết, chồng của cô ấy thực sự trở nên chán nản.

Người ta phải thực hành / tập luyện mỗi ngày để trở thành một vận động viên đẳng cấp thế giới.

Những lời khó nghe của cô ta sẽ trở lại với chính cô ta.

Trở về ghế ngồi của các bạn đi.

Tôi cam đoan cô ta sẽ trở thành một ca sĩ xuất sắc.

Tôi muốn trở về Lucca.

Tom trở nên lo lắng khi nó phải nói chuyện ở nơi công cộng.

Chẳng bao lâu tôi đã trở thành một chàng dế thanh niên cường tráng.

Sinco đã trở thành một đối thủ cạnh tranh lớn nhất cuả chúng tôi.

Tôi muốn nhận cậu trở thành thành viên của câu lạc bộ của chúng tôi.

Cô thầm mỉm cười khi ông ta trở lại lạnh lùng thông báo rằng cô không đủ tiêu chuẩn để được Sinco thuê làm bất cứ chức vụ nào.

Cha của cô ấy trở thành người tàn tật sau cơn đau tim.

Đừng để các bạn đó làm bạn trở thành tên ngốc.

Cô áy không dám trở lại đó nữa.

Nếu ngày mai có việc bận thì anh khỏi trở lại đây nhé.

Tôi đã đưa cả trăm người ra biển và hầu như chuyến nào cũng đưa họ trở lại.

Những sinh vật nhỏ bé sẽ trở nên to lớn và ngược lại.

Tất cả mọi người đều muốn tin rằng những giấc mơ có thể trở thành hiện thực.

Anh tôi đã trở thành một kỹ sư.

Con muốn trở thành một vị thần tốt để làm những việc tốt.

Lúc bạn trở về quê nhà có lẽ cũng là lúc cánh hoa anh đào rụng rơi hết.

Tôi dự định mua một chiếc xe khi đã trở thành người lớn.

Tôi thật sự muốn trở thành một ảo thuật gia tài ba.

Tôi muốn trở thành vận động viên bơi lội.

Càng nghe càng thấy trở nên thú vị.

Con sẽ trở về sớm.

Hình như, mùa hè này lần nữa lại trở lạnh.

Không có gì hiệu quả bằng thực tế để đừng trở thành ảo tưởng.

Phim khiêu dâm được xếp loại X, có nghĩa là chỉ người từ 18 tuổi trở lên có thể xem chúng.

Đừng trở nên tham lam.

Tom đã trở nên nổi tiếng rất nhanh.

Tom trở nên nổi tiếng cực nhanh.

Tom đã trở nên rất nổi tiếng một cách nhanh chóng.

Tom đã trở nên rất nổi tiếng.

Nếu không chê tôi sẽ trở thành sức mạnh của bạn.

Thời gian như con sông, nó không trở lại nguồn.

Bóng ma của chiến tranh đã xuất hiện trở lại.

Maria vừa trở về nhà.

Tôi muốn trở thành một người tốt hơn.

Cậu bé sẽ chờ ông tới khi ông trở về.

Lẽ ra tớ không nên để cậu trở về nhà một mình, đêm qua.

Tràn đầy nghị lực và cảm hứng ông đã chiến thắng mọi trở ngại.

Tôi sẽ trở lại sớm

Nếu các chính trị gia cho cảm tưởng như thể họ không còn nắm được tình hình trong tay, thì các thị trường trở nên lo lắng.

Ước gì thời gian có thể quay trở lại.

Tom sẽ giải đáp cho bạn ngay sau khi anh ấy trở lại.

Câu nói đó trong ngôn ngữ của bạn rất dễ để nghe thấy nó tự nhiên, và cũng rất dễ để nó trở nên không tự nhiên đối với ngôn không phải là ngôn ngữ mẹ đẻ của bạn.

Cha tôi sẽ trở lại vào đâu tháng tới.

Tôi đã ở Boston trước khi tôi trở lại Nhật Bản.

Khi quay trở lại anh ta thấy con gái cô ấy đang ngủ.

Tom trở nên khá giận dữ.

Mang những cuốn sách này trở lại giá sách.

Tôi thích quay trở lại đây.

Tom thiếu tài năng để trở thành một diễn viên.

Tình hình trở nên xấu đi.

Nó trở nên tệ hơn.

Chiến thắng đó trở thành nguồn sức mạnh khơi dậy niềm tự hào dân tộc.

Cậu ta tập chơi đàn hàng ngày để trở thành một nghệ sỹ dương cầm.

Bạn đang biến mình trở thành bia đỡ đạn đấy.

Hãy trở lại Boston thăm bọn tôi khi nào có dịp nhé.

Beethoven trở thành điếc vào những năm cuối đời.

Tình hình bắt đầu trở nên tồi tệ.

Loài người chỉ sống trong hòa bình tổng cộng 268 năm trong 3,400 nghìn năm trở lại đây thôi, tức là khoảng 8%.

Con trai ông ấy muốn trở thành luật sư.

Tôi chắc rằng Tom không muốn trở nên cô đơn.

Có phải bạn đang trở về nhà?

Phải chăng bạn đang trở về nhà?

Also check out the following words: trụ, , tận, trái, ngược, em, bên, đều, ổn, cậu.