Vietnamese example sentences with "trên"

Learn how to use trên in a Vietnamese sentence. Over 100 hand-picked examples.

Tôi từ trên núi xuống.

Làm ơn để bộ bài trên bàn gỗ sồi.

Nóng đến nỗi mà có thể luộc trứng trên nóc xe.

Bạn thực sự nghĩ rằng con người một ngày nào đó có thể định cư trên Mặt trăng không?

Vui lòng đọc các con số trên đồng hồ đo điện.

Vui lòng đọc các con số trên đồng hồ đo nước.

Cô đã bất cẩn để quên chiếc ô trên xe buýt.

Con mèo ngồi ở trên bàn

Anh ấy làm việc trên những dự án thực sự điên rồ.

Trên đường đi chúng tôi bị tắc nghẽn giao thông.

Xin lỗi, cho phép tôi chỉ ra ba lỗi trong bài viết trên.

Mọi người sinh ra tự do và bình đẳng về nhân phẩm và quyền lợi. Họ có lý trí và lương tâm, và phải cư xử với nhau trên tinh thần anh em.

Hãy định vị Porto Rico trên bản đồ.

Không phải tất cả mọi thứ trên web đều có thể tìm thấy được qua Google.

Có ít nhất năm người trên đoàn tầu.

Cả tuần anh ấy ốm nằm bẹp trên giường.

Phim này đã được phát trên truyền hình.

Tôi tình cờ gặp chị ấy trên tầu hỏa.

Về các sinh viên của chúng tôi, một đã đi Bucarest và một người khác thì đang trên đường.

Một vài sinh viên ngồi trên ghế băng ăn trưa.

Jim trượt chân trên con đường đóng băng và đã bị đau.

Mồ hôi chảy nhỏ giọt trên trán tôi.

Tôi muốn viết hàng trăm câu trên Tatoeba nhưng tôi có nhiều việc khác phải làm.

Ông ấy đã xây nhà của mình trên tảng đá.

Có một máy thu thanh ở trên bàn.

Một con chim bay cao trên trời.

Chim hót trên cây.

Một chiếc cầu đường sắt đang được xây dựng trên sông.

Một vài con gà mái không ở trong chuồng nhưng lại đậu trên cây.

Anh ấy ở trên thuyền.

Tất cả các mặt hàng để bán đã được bày trên bàn.

Tôi tưởng mọi việc sẽ cải thiện nhưng trên thực tế lại trở nên trầm trọng.

Chị tôi bị mất cắp túi xách tay tối qua trên đường trở về nhà.

Trường của chúng tôi ở trên đồi.

Trên thực tế tôi chưa ăn gì từ sáng nay.

Trên đường tới đây tôi bị hỏng xe hơi.

Bà ấy đã bôn ba khắp nơi trên thế giới.

Trên thực tế tôi không ăn gì từ sáng nay.

Giao thông trên con sông vẫn bị cấm đối với các thuyền.

Chiếc phi cơ hạ cánh trên sân bay Narita.

Chúng nó ngồi trên ghế băng trong công viên.

Đĩa CD trên bàn là của tôi.

Tôi có thể nằm trên sofa ( ghế trường kỷ) được không?

Tôi gặp Tom trên đường tới trường.

Có ba cái nút trên phần dưới của lưng rô bốt.

Trên thực tế, bài thuyết trình của ông ta gây chán ngán.

Quả táo để trên bàn.

Tôi không thích anh ấy lắm, trên thực tế tôi ghét anh ấy.

Du lịch trên biển rất thích thú.

Tom gặp Mary trên đường tới trường.

Có những con chim đậu trên cành cây này.

Anh ta còn vã mồ hôi trên sách học vần.

"Bạn có nhìn thấy cái di động của mình đâu không? " -- "Nó ở trên bàn ấy."

Nó nhìn thấy miếng cao dán nhỏ trên đầu gối trái cô ấy.

Người ta nói, bạn như là cá nằm trên cạn.

Mấy cuốn từ điển này đang bán (trên thị trường).

Hai đứa trẻ đang ngồi ở trên hàng rào.

Tôi đang xin ý kiến cấp trên để thay đổi một số vấn đề trong dự án.

Anh ta ngồi vắt vẻo trên yên ngựa.

Yêu em nhất trên đời, hỡi người yêu dấu của lòng anh.

Tôi dã để lại cây dù của bạn trên xe buýt.

Khắp nơi trên thế giới người ta đều dạy tiếng Anh.

Có thể anh ấy ở trên chuyến tàu tới.

Số lượng người dùng trên Facebook lớn hơn cả dân số của nước Mỹ.

Tôi nhìn thấy một bông hoa ở trên bàn.

nhập mật khẩu trên bàn phím số.

Bộ phim được dựng dựa trên một cuốn tiểu thuyết.

Ngày Quốc tế lao động cũng là ngày lễ dành cho người lao động trên toàn thế giới.

Có một đám đông trên đường

Cả đội bóng đang ở trên mây sau khi dành được danh hiệu vô địch.

An toàn là trên hết.

Sư tử sống dựa trên những loài động vật khác.

Cô ấy thấy vài cuốn sách nằm trên cây đàn dương cầm.

Bà ta hẳn là trên 80 tuổi rồi.

Nổi trên nước muối dễ hơn nước ngọt.

Sách nằm la liệt trên sàn nhà.

Người ngồi la liệt trên bãi cỏ.

Bà ấy chống án lên toà trên để phản đối quyết định kết tội bà ấy.

Hồi sáu tuổi, ông lấy một chiếc mền cột vào chiếc xe nhỏ sơn đỏ, rồi cho gió thổi xe chạy trên đường phố như thuyền buồm chạy trên sông.

Hồi sáu tuổi, ông lấy một chiếc mền cột vào chiếc xe nhỏ sơn đỏ, rồi cho gió thổi xe chạy trên đường phố như thuyền buồm chạy trên sông.

Hãng National Motors sẽ cho hắn ký hợp đồng cung cấp tất cả các máy thu thanh gắn trên xe hơi họ sản xuất.

Vẻ ngạc nhiên lộ trên gương mặt quý phái cuả ông.

Ông thấy vẻ thất vọng trên nét mặt cuả Lauren.

Nụ cười khó tả rạng dần trên khuôn mặt quý phái cuả ông.

Vừa nghĩ tới việc đó trên đường đi cô đã nghe tim mình đập thình thịch.

Xe cộ đang nườm nượp trên đại lộ Jefferson.

Trượt băng trên hồ này an toàn.

An toàn khi trượt băng trên hồ này.

Tom bỏ quên dù của nó trên xe lửa.

Tom bỏ quên dù của nó trên tàu hỏa.

Tom bỏ quên dù của nó trên tàu lửa.

Tom bỏ quên dù của anh ấy trên tàu hỏa.

Tụi nó dùng lại trên đỉnh đồi.

Tụi nó đã đứng trên đỉnh đồi.

Chúng tôi ăn bơ trên bánh mì.

Tụi tao ăn bơ trên bánh mì.

Họ đã nhận hàng trăm ngàn thư của độc giả trên khắp thế giới gửi về.

Cứ lấy phần trên và bạn sẽ có phần giữa.

Đúng là chúng ta đang bước trên vỏ trứng.

Chúng ta đang đứng trên thành phố bị mất tích Atlantis.

Hàng triệu sinh vật thuộc linh hồn đi trên Trái Đất không được nhìn thấy, cả khi chúng ta thức, và khi chúng ta ngủ.

Also check out the following words: vả, , nướng, duyên, nhắc, chăn, cừu, lùa, thả, ngất.