Vietnamese example sentences with "rằng"

Learn how to use rằng in a Vietnamese sentence. Over 100 hand-picked examples.

Tiếc rằng cái đó là sự thật.

Khi tôi hỏi mọi người điều gì khiến họ cảm thấy tiếc nuối khi còn đi học thì phần đông đều trả lời rằng họ đã lãng phí quá nhiều thời gian.

Những người tham gia chương trình Maury Povich thường giả vờ rằng người yêu đang lừa dối họ.

Cuộc biểu quyết chỉ ra rằng chúng ta phản đối ý kiến được đưa ra.

Bạn vừa nói rằng tôi không thể thắng được à?

Ai cũng muốn tin rằng mọi giấc mơ đều có thể trở thành hiện thực.

Cậu nói rằng tôi đang gặp nguy hiểm đến tính mạng sao?

Bạn thực sự nghĩ rằng con người một ngày nào đó có thể định cư trên Mặt trăng không?

Lưu ý rằng đối với cùng một câu, nếu bạn cảm thấy có thể có nhiều bản dịch, bạn có thể thêm một số bản dịch đó trong cùng một ngôn ngữ.

Lưu ý rằng đối với cùng một câu, nếu bạn cảm thấy có thể có nhiều bản dịch, bạn có thể thêm một số bản dịch đó với cùng một ngôn ngữ.

Anh ta nói rằng anh ta định đánh liều

Nếu tôi biết rằng bạn ốm, tôi đã đến thăm bạn ở bệnh viện

Tôi cho rằng gợi ý của anh ấy đáng được xem xét.

Tôi e rằng đó không phải là một ý kiến hay.

Bạn có cho rằng anh ta giống bố anh ta không?

Tôi biết rằng anh đã cố gắng hết sức.

Điều đó chỉ cho biết rằng bạn không phải là người máy.

Tôi cho rằng chị ấy từ chối đề nghị của anh ta là rất dễ hiểu.

Tôi không tin rằng có Thượng đế.

Tôi muốn rằng chị ấy thôi hút thuốc.

Tôi e rằng bạn kết nối với số sai.

Tôi tin chắc rằng ông ta là một người lương thiện.

Tôi biết rằng đó là chất dẻo nhưng nó có vị như là gỗ.

Bố mẹ anh ta cho rằng anh ta phung phí tiền bạc vì một cô gái ngớ ngẩn.

Không cần nói rõ rằng anh ta có lý.

Bạn có thực sự tin rằng anh ấy sẽ bỏ cuộc?

Tôi nghĩ rằng tôi sẽ nghỉ ngơi tuần này.

Tôi sẽ không bao giờ quên rằng tôi đã qua một lúc dễ chịu với anh.

Đã được xác định rằng tin đồn là vô căn cứ.

Đáng tiếc rằng chị ấy ốm.

Bạn có tin rằng anh ấy cố tình làm sai?

Tôi cho rằng hôm nay Tatoeba khá chậm.

Bác sĩ bảo rằng anh ấy sẽ khỏe hơn nếu chịu uống thuốc.

Mẹ hy vọng rằng phòng học của con có điều hòa không khí.

Người ta đồn rằng anh ta mất hết tiền.

Tôi không nghĩ rằng kỹ thuật có thể mang lại cho ta tất cả những thứ ta cần.

Tôi tin rằng cô ấy không hạnh phúc.

Tôi sợ rằng tôi bị lãnh đạm tình dục.

Chúng ta chỉ có thể hy vọng rằng chính phủ quyết định rút quân.

Tôi rất hy vọng rằng tôi đã không bắt buộc anh, mà chính anh đã tự nguyện đến cùng tôi.

Hy vọng rằng chúng ta sẽ thích thú với chuyến thăm Trung Quốc.

Bạn có tìm thấy chiếc ô mà bạn bảo rằng hôm nọ bạn đánh mất không?

Thiên hạ nói rằng ông ta là người giàu có nhất thành phố.

Tôi cho rằng tôi hiểu.

Tôi cho rằng câu hỏi rất dễ.

Bác sĩ bảo rằng chị ấy bị thấp khớp.

Trời biết rằng chúng tôi đã làm tất cả những gì có thể.

Tôi không tin rằng ngày mai sẽ mưa.

Người ta đồn rằng kho báu được chôn ở bên cạnh.

Tôi tin rằng mặc dù khó khăn thách thức chúng ta phải đối mặt nhưng chúng ta hoàn toàn sẽ có thể vượt qua

Sự đồng lòng chứng tỏ rằng chúng ta không ủng hộ ý kiến đã được đề nghị.

Masaru khẳng định rằng anh ấy vô tội.

Tôi nghe nói rằng Bob và Lucy đã chia tay nhau.

Khi tôi còn bé, tôi cứ tưởng rằng cuộc sống là vĩnh viễn.

Người ta bảo rằng chị ấy là người chơi quần vợt giỏi nhất nước Pháp.

Anh ấy mê tín dị đoan và nói rằng 13 là con số mang lại điều bất hạnh.

Cô ấy nói rằng cô ấy đi ở trong rừng để tìm kiếm hoa dại.

Xưa kia người ta tưởng rằng thế giới phẳng.

Ông ấy phán xét rằng không thể đi bộ tới đó được.

Tôi sợ rằng anh ấy gặp phải sự chẳng lành.

Người ta nói về anh ta rằng anh ta rất nghèo.

Bạn cứ nghĩ rằng tôi chẳng có việc phải làm, nhưng trái lại tôi rất bận.

Tôi hy vọng, rằng bạn hãy sớm khoẻ lại.

Xin nhớ rằng người ta cho cái tên của người ta là một âm thanh êm đềm nhất, quan trọng nhất trong các âm thanh.

Nếu anh nghĩ rằng đội của anh có thể thắng đội của chúng tôi thì anh nên nghĩ lại!

David cho rằng anh ta rất quan trọng. Anh ta đã luôn coi thường những người khác trong văn phòng của anh ta.

Bác sĩ nói rằng bà ngoại vẫn còn bệnh nặng, nhưng bà đã thoát cơn nguy kịch rồi.

Sharon phát hiện ra rằng cô ấy sắp có con.

Tôi nghĩ rằng cô ta sẽ tới.

Tôi nghĩ rằng điều đó là tốt.

Lajos nói rằng, anh ấy muốn cư ngụ ở Szeged.

Có người cho rằng đây là báo ứng trong quá khứ của Nhật Bản.

Cứ y như rằng cần là nó có mặt.

Bạn phải luôn nhớ rằng cô ta nhỏ tuổi hơn bạn nhiều.

cô ấy nhắn tin rằng cô ấy sẽ tới sớm

Sự thật chứng minh rằng những gì chúng tôi lo lắng là dư thừa.

Cho dù bạn có thuyết phục mọi người rằng sô-cô-la là va-ni thì nó vẫn là sô-cô-la, dù bạn có thể tự thuyết phục được mình và một vài người khác rằng nó là va-ni.

Cho dù bạn có thuyết phục mọi người rằng sô-cô-la là va-ni thì nó vẫn là sô-cô-la, dù bạn có thể tự thuyết phục được mình và một vài người khác rằng nó là va-ni.

Tôi cảm thấy rằng bạn đang muốn nói gì đó với tôi.

Xin chú ý rằng chúng tôi đã đưa ra mức giá thấp nhất rồi.

Một nghiên cứu chỉ ra rằng hầu hết 10% đàn ông sẽ bị béo phì vào năm 2008. Tỉ lệ này đã tăng từ khoảng 5% vào năm 1980.

Tôi không ưa anh ta, tóm lại là, tôi cho rằng anh ta là một thằn ngu.

Tôi lo ngại là, bởi vì những dòng tiếng Nhật ở trang này được viết với furigana, chúng chiếm rất nhiều khoảng trống, và mọi người không quan tâm rằng chúng ở vị trí đầu sẽ thấy rất phiền phức.

Tôi nghĩ rằng bạn nên biết.

Nhưng tôi không chắc rằng nó có mang lại hạnh phúc cho mọi người hay không.

Nhiều người nói rằng tháng sau cô ta sẽ đi Pháp.

Họ nói rằng anh ta đang bị bệnh rất nặng.

Hãy chắc chắn rằng đèn được tắt sau khi bạn rời đi.

Mary nghĩ rằng thế giới là một nơi nguy hiểm.

Ông nói rằng không có công việc gì thích hợp cho cô ấy ở Fenster, Missouri, nơi ông đang ở.

Tôi không nghĩ được rằng một cựu giáo sư bây giờ lại có thể làm công việc cuả một người gác cổng.

Cô đã nhận ra rằng cô thiếu quyết tâm.

Ông cũng bảo Lauren rằng ông nghĩ là cô cũng rất xinh đẹp.

Tôi biết rằng tôi đạt điểm cao trong âm nhạc vì tôi yêu nó.

Cô đã nói rằng điều đầu tiên cô quan tâm ngay lúc này là tiền.

Tôi chỉ biết rằng người ta sẽ bị đưa vào tù nếu làm việc ấy.

Tom nghĩ rằng nó bất tử.

Cô thầm mỉm cười khi ông ta trở lại lạnh lùng thông báo rằng cô không đủ tiêu chuẩn để được Sinco thuê làm bất cứ chức vụ nào.

Tom đã phát hiện ra rằng cha của anh ấy không phải là cha đẻ.

Nó đã nhận tội trước tòa rằng nó đã liên lạc với nhóm chống chủng tộc.

Trái đất từng được tin rằng nó là một mặt phẳng.

Also check out the following words: khét, nghẽn, thơ, ấu, phụ, trách, ty, cha, ghi, chép.