Vietnamese example sentences with "sẽ"

Learn how to use sẽ in a Vietnamese sentence. Over 100 hand-picked examples.

Sẽ không xảy ra đâu.

Tôi sẽ cố không quấy rầy bạn học hành.

Tao sẽ bắn nó suống.

Nếu tôi có thể gửi Trang một cục marshmallow thì tôi sẽ gửi.

Cảnh sát sẽ bắt bạn tìm ra mấy viên đạn.

Sẽ có một ngày tôi sẽ chạy nhanh như gió.

Sẽ có một ngày tôi sẽ chạy nhanh như gió.

Nó sẽ không bắt đầu cho tới lúc tám giờ rưỡi.

Cộng sản sẽ chẳng bao giờ tồn tại đến đời của tôi.

Cái này sẽ là một kỷ niệm tốt của cuộc du ngoạn xung quanh nước Mỹ.

"Nếu mệt thì ngủ một chút đi?" "Bây giờ mà ngủ thì sẽ dậy sớm lắm."

Cái gì dễ bị hiểu lầm thì sẽ luôn như vậy thôi.

Tìm thì sẽ thấy.

Ngày mai tôi sẽ học ở thư viện.

Bạn có thể hình dung được cuộc sống sẽ như thế nào nếu không có điện không?

Nếu tôi không làm bay giờ thì tôi sẽ không bao giờ làm hết.

Sẽ tạnh mưa sớm thôi.

Nhanh nữa lên, không cậu sẽ bị muộn mất.

Tôi định sẽ nói với anh sự thật

Hôm nay chúng ta sẽ ăn cơm với thịt gà rán.

Bố bảo nếu mà em không ăn thì bố sẽ đánh đòn.

Ngày mai mẹ sẽ nấu món gì?

Buổi triển lãm sẽ được tổ chức vào tháng sau.

Cô ấy sẽ được chuyển tới New Zealand.

Con Tàu sẽ rời khỏi Honolulu vào ngày mai

Tình trạng của ông sẽ sớm chuyển biến tốt hơn.

Tôi sẽ mất không ít hơn 10 giờ để chuẩn bị cho bài kiểm tra.

Nhiều loài sẽ bị tuyệt chủng vào cuối thế kỷ này

Theo ý anh, chị ấy sẽ làm gì?

Nếu không có sự giúp đỡ của chị ấy, tôi sẽ không hoàn thành được nhiệm vụ của tôi

Ngày mai tôi sẽ có lớp học.

Bạn hãy cho tôi một cái bút. "Cái này sẽ thích hợp không?" "Có, nó sẽ thích hợp."

Bạn hãy cho tôi một cái bút. "Cái này sẽ thích hợp không?" "Có, nó sẽ thích hợp."

Tôi sẽ di Luân Đôn sáng mai.

Làm điều đó ngay bây giờ thì sẽ tốt hơn cho bạn.

Tôi sẽ xuống ở chặng đỗ tới.

Cía đó sẽ chẳng làm chúng tôi giàu hơn, chẳng làm chúng tôi nghèo hơn.

Tôi sẽ đưa anh bằng xe hơi.

Tôi sẽ trở về trước sáu giờ.

Chiều nay có thể tuyết sẽ rơi.

Marie sẽ giúp chúng ta ngày mai.

Tôi sẽ cho anh một lời khuyên tốt.

Nếu tôi được nhận vào đại học tôi dự định sẽ học kinh tế học.

Tôi sẽ nhận công việc, với điều kiện bạn sẽ giúp tôi.

Tôi sẽ nhận công việc, với điều kiện bạn sẽ giúp tôi.

Tôi sẽ cần hàng thế kỷ đỏ giải thích tất cả.

Bất cứ ai đó sẽ còn tốt hơn không một ai.

Anh ấy hẹn sẽ đến vào lúc bốn giờ.

Vậy trong trường hợp đó, ai sẽ săn sóc con mèo của bạn?

Tôi sẽ không còn trông thấy cô ấy.

Chúng ta phải học chung sống với nhu như anh em hoặc chúng ta sẽ cùng chết như những kẻ ngu.

Tôi sẽ gặp anh ấy chiều mai.

Tôi hy vọng sẽ ở gần nhà bạn.

Bạn có thực sự tin rằng anh ấy sẽ bỏ cuộc?

Tôi nghĩ rằng tôi sẽ nghỉ ngơi tuần này.

Tôi sẽ không bao giờ quên rằng tôi đã qua một lúc dễ chịu với anh.

Sẽ không có gì khác biệt lớn nếu bạn tới đó hôm nay hay ngày mai.

Anh ấy sẽ là một người chồng tốt.

Anh ấy sẽ có mặt tại đó cả buổi tối.

Hãy giữ mồm giữ miệng, nếu không cậu sẽ bị trừng phạt.

Chúng ta sẽ xem.

Cái đó sẽ tốn ba mươi nghì yen theo ước tính thấp nhất.

Cái đó sẽ tốn ba mươi nghìn yen theo ước tính thấp nhất.

Cô ấy tin chắc thi sẽ đỗ.

Một chương trình như vậy sẽ giúp đỡ người giàu có hại tới người nghèo.

Ngay sau khi họ trở về, tôi sẽ điện thoại cho anh.

Việc làm ở đại học sẽ cho anh nhiều thời gian rảnh hơn.

Ai sẽ chăm sóc con chó trong khi chúng ta đi vắng?

Anh sẽ không bị muộn, có phải không?

Ngày mai tôi sẽ đến thăm ông Brown.

Bác sĩ bảo rằng anh ấy sẽ khỏe hơn nếu chịu uống thuốc.

Anh ấy sẽ chẳng tin điều đó đâu.

Tôi sẽ không bao giờ quên tôi cùng cô ấy đi thăm Hawai như thế nào.

Anh sẽ không bao giờ quên em.

Tôi sẽ suy nghĩ kỹ trước khi trả lời anh.

Tôi sẽ lần lượt nghe mọi người.

Hãy cho chúng tôi công cụ, chúng tôi sẽ hoàn thành công việc.

Khi nào bạn đi Rumani, bạn sẽ thăm lâu đài của Dracula.

Tôi sẽ không thể xong được nếu bạn không giúp tôi.

Kể từ bây giờ bà ấy sẽ chăm sóc ông.

Mất bao nhiêu thời gian không hề gì, tôi sẽ hoàn thành công việc.

Hoặc anh ấy, hoặc tôi sẽ đi họp.

Nếu Trái Đất ngừng quay, điều gì sẽ xảy ra theo ý bạn?

Tôi phải đi mua hàng, tôi sẽ về sau một tiếng đồng hồ.

Tôi sẽ không nói điều này cho ai cả.

Nếu anh ấy hỏi tôi, thì tôi sẽ cho; nếu không thì thôi.

Tôi sẽ dẫn anh tham quan thành phố.

Tôi tưởng mọi việc sẽ cải thiện nhưng trên thực tế lại trở nên trầm trọng.

Không đời nào tôi sẽ làm điều đó!

Vợ anh ấy sẽ chửi anh ấy.

Chiếc cầu mới sẽ hoàn thành từ nay đến tháng ba.

Hy vọng rằng chúng ta sẽ thích thú với chuyến thăm Trung Quốc.

Anh ấy sẽ chơi gôn chủ nhật tới.

Ngày mai tôi sẽ đi Tokyo.

Tôi sẽ theo anh đến bất cứ nơi nào anh đi.

Họ sẽ không bao giờ chấp nhận. Quá xa.

Tôi sẽ trở về sau một tiếng đồng hồ.

Nếu tôi giàu, tôi sẽ mua một ngôi nhà đẹp.

Tôi sẽ đi khi chị ấy trở về.

Niềm đam mê với công việc sẽ dẫn tới thành công.

Ngay sau khi chị ấy đến, chúng ta sẽ bắt đầu.

Also check out the following words: đõ, , sạch, , kể, Grôenlăng, im, lắng, Sung, sướng.