Vietnamese example sentences with "nhiều"

Learn how to use nhiều in a Vietnamese sentence. Over 100 hand-picked examples.

Phần nhiều người ta nghĩ tôi điên.

Phần nhiều người ta viết về chuyện cuộc đời hàng ngày.

Tôi là người có nhiều thói xấu nhưng những thói xấu này có thể dễ dàng sửa.

Có nhiều chữ tôi không hiểu.

Cuộc sống thì khó khăn đấy, nhưng tôi mạnh mẽ hơn nó nhiều.

Cám ơn bạn nhiều nghe!

Người nghèo không phải là người có quá ít mà là người muốn quá nhiều.

Có nhiều thứ để làm quá!

Tôi còn nhiều việc phải làm quá, chắc phải ở lại thêm một tiếng đồng hồ nữa.

Khi tôi hỏi mọi người điều gì khiến họ cảm thấy tiếc nuối khi còn đi học thì phần đông đều trả lời rằng họ đã lãng phí quá nhiều thời gian.

Tôi ở gần biển cho nên có nhiều cơ hội đi ra biển chơi.

Rất nhiều người ngại dậy sớm, cho dù họ phải làm điều đó.

Bạn bè tôi nói tôi là người viết nhiều nhưng mấy tháng rồi tôi chưa viết cái gì hêt.

Bạn còn rất nhiều thời gian.

Chúng tôi đã đi bộ rất nhiều.

Bạn bị ốm rồi, nghỉ ngơi cho nhiều đi.

Không, tôi không cho bạn vào được. Đã nhiều người quá rồi.

Ngủ ngon. Chúc bạn nhiều giấc mơ đẹp.

Rất nhiều thực vật nở hoa vào mùa Xuân.

Anh ta kiếm được nhiều tiền hơn mức có thể tiêu hết

Bạn có thể ăn gì cũng được, miễn là đừng ăn quá nhiều.

Tôi yêu em rất nhiều

Lưu ý rằng đối với cùng một câu, nếu bạn cảm thấy có thể có nhiều bản dịch, bạn có thể thêm một số bản dịch đó trong cùng một ngôn ngữ.

Lưu ý rằng đối với cùng một câu, nếu bạn cảm thấy có thể có nhiều bản dịch, bạn có thể thêm một số bản dịch đó với cùng một ngôn ngữ.

Quốc gia bạn ở có nhiều tuyết không?

Các sinh viên dành nhiều thời gian cho việc vui chơi.

Món đồ sứ vô giá đã bị vở thành nhiều mảnh.

Nhìn anh ta như thể đã không ăn gì trong nhiều ngày.

Vâng, nhiều chuyện lạ đã xảy ra.

Nhiều người nước ngoài có thể đánh giá cao Kabuki.

Vì vậy nhiều người đã qua đời.

Càng có nhiều người đang di chuyển đến các khu vực đô thị.

Cô ấy biết nhiều từ Tiếng anh gấp 10 lần tôi.

Bạn cho vào nhiều tiêu quá đấy.

Tôi đã phải mất nhiều ngày để quyết toán sổ sách của công ty.

Nhiều loài sẽ bị tuyệt chủng vào cuối thế kỷ này

Bác sĩ khuyên tôi đừng làm việc quá nhiều nữa.

Giáo viên cho chị ấy nhiều thông tin về trường đại học.

Vào thế kỷ thứ mười chín nhiều người châu Phi bị bán làm nô lệ sang Hoa Kỳ.

Tôi không có nhiều tiền.

Chị ấy có nhiều sách có giá trị.

Thành phố này là nơi sinh của nhiều người nổi tiếng.

Ở châu Âu có nhiều loại người khác nhau.

Mặc dù chị ấy có nhiều điểm yếu tôi vẫn tin ở chị.

Cậu ấy rất trẻ. Cậu ấy trẻ hơn Tom nhiều.

Nhiều từ tiếng Anh có nguồn gốc La tinh.

Tôi có nhiều ảnh.

Công việc này đòi hỏi nhiều kiên nhẫn.

Tôi muốn viết hàng trăm câu trên Tatoeba nhưng tôi có nhiều việc khác phải làm.

Tôi không gặp anh ấy từ nhiều năm.

Qua đêm, nhiều côn trùng biến mất.

Văn hóa vũng như mứt quả: ta càng có ít, ta càng phết nhiều.

Tại công viên có rất nhiều người.

Việc làm ở đại học sẽ cho anh nhiều thời gian rảnh hơn.

Có rất nhiều hoa trong vườn.

Tôi nhiều tuổi hơn ông ấy.

Sống tại một thành phố lớn có nhiều lợi ích.

Mối quan hệ giữa thế giới Hồi giáo và phương Tây bao gồm nhiều thế kỷ chung sống và hợp tác, nhưng cũng có cả xung đột và chiến tranh tôn giáo.

Cô ấy có rất nhiều bạn.

Kẻ nói nhiều thường làm ít.

Tôi kiên quyết làm xong công việc mặc dù gặp nhiều cản trở.

Có nhiều hội buôn ở New-York.

Để nghiên cứu ngôn ngữ học bằng máy tính cần phải biết nhiều ngôn ngữ, nhưng cũng phải biết sử dụng thành thạo máy tính.

Bà ấy đã thử nhiều phương pháp khác nhau để gầy đi.

Tom cho quá nhiều đường vào trà của mình.

Tom cho rất nhiều đường vào trà của mình.

Tôi muốn biết nhiều về anh ấy hơn nữa.

Tôi có nhiều khát vọng.

Kinh nghiệm này có giá trị nhiều cho cuộc đời anh ấy.

Họ chẳng chú ý nhiều đến ý kiến của tôi.

Cô ấy đã lớn nhiều! Chẳng bao lâu cô ấy sẽ cao bằng mẹ.

Cuốn sách có nhiều trang.

Cô ta có nhiều sách hơn nữa.

Hôm nay nhiều và nhiều hơn những người đi tới các trường đại học.

Hôm nay nhiều và nhiều hơn những người đi tới các trường đại học.

Thông thường trẻ sinh đôi có nhiều điểm chung.

Ann có nhiều bạn bè.

Sắt nhiều hữu ích hơn vàng.

Nhiều người đi sang phí Tây để tìm kiếm vàng.

Trong thư viện có nhiều sinh viên.

Ông ấy khá nhiều tuổi để đi du lịch một mình.

Tôi đã đọc nhiều tác giả hiện đại.

Anh hãy bảo cô ấy đừng lại gần con chó nhiều quá.

Chương trình Appolo đã mang lại nhiều tiến bộ lớn về kiến thức của chúng ta về không gian.

Khoảng cách anh ấy đã chạy lớn hơn nhiều so với điều tôi nghĩ.

Cỗ máy mới sẽ chiếm nhiều chỗ.

Làm nhiều, đừng nói nhiều.

Làm nhiều, đừng nói nhiều.

Chúng ta sẽ vấp nhiều vấn đề nếu chúng ta tiếp tục với những điều kiện này.

Nó học nhiều để vượt qua kỳ thi thành công.

Anh ta có nhiều tiền hơn tôi.

Chúng ta hãy tìm kiếm thông tin nhiều nhất có thể có.

Nhà thờ đã được trang trí nhiều hoa cho đám cưới.

Anh ta đã nhìn thấy những chim, hoa và lá nhiều màu sắc tươi sáng.

Chà, Daniel đã tăng cân rất nhiều kể từ lần sau cùng tôi gặp anh ấy.

Tôi rất tiếc, hôm nay tôi không thể tham gia với bạn. Trước buổi tối nay tôi phải chạy rất nhiều việc vặt.

Đội của chúng tôi không có cơ hội thắng đội của họ vì đội của họ giỏi hơn đội của chúng tôi nhiều.

Nếu bạn muốn có được thị thực đi Mỹ, trước hết bạn phải làm đúng nhiều thủ tục.

Ông ta đặt rất nhiều suy nghĩ vào việc ông nghĩ như thế nào.

Người ta đã mất nhiều năm để xây nó.

Uống thuốc xong bệnh tình anh ta ngược lại còn xấu đi nhiều.

Also check out the following words: Boston, Tanaka, oai, tắn, chắn, Hải, sẵn, sàng, phóng, gợi.