Vietnamese example sentences with "lên"

Learn how to use lên in a Vietnamese sentence. Over 100 hand-picked examples.

Mau lên!

Thầy vật lý không để ý đến việc lên lớp của tôi.

"Đây đúng là thứ mà tôi đang tìm" anh ta kêu lên.

Nhanh nữa lên, không cậu sẽ bị muộn mất.

Tốc độ tăng trường kinh tế đang tăng lên

Thời tiết đã ấm lên đột ngột.

Tiếng sét vang lên ầm ầm.

Anh hãy kéo tay áo phải của anh lên.

Anh ấy đặt tay lên vai tôi.

Tôi lên xe buýt số mấy để tới Waikiki?

Ông hãy lên xe buýt số 5.

Ông phải lên xe buýt này để đi tới bảo tàng.

Chúng ta hãy nhanh lên! Chúng ta không có thời gian để mất.

Cậu ấy lớn lên ở Australia.

Bạn hãy nhanh lên, kẻo nhỡ chuyến tầu.

Anh hãy nói to lên.

Anh ấy tới Tokyo khi lên ba.

Bạn hãy phủ chút đất lên những hạt giống.

Tôi sắp yêu cầu anh ấy mang va li của tôi lên tầng.

Hãy đặt nó lên bàn.

Axit tác động lên các vật thể có chứa kim loại.

Bỗng nhiên, cô con gái đầu lòng thét lên: "Con muốn ăn kẹo!"

Anh ấy mệt mỏi sau buổi lên lớp tiếng Đức.

Mẹ ơi, hãy khẩn trương lên!

Khẩn trương lên, Martin. Chúng ta đã muộn rồi!

Con khỉ leo lên cây to.

Vừa cười vừa nói chuyện, những đứa trẻ trèo lên đồi.

Anh càng lên cao thì nhiệt độ càng giảm đi.

Cô ấy hôn lên má bố mình.

Cậu con trai âu yếm vuốt ve chỗ cằm cô bé và hôn lên hai má cô.

Hết mưa là nắng hửng lên rồi.

Nhanh lên không bạn lỡ xe buýt.

Nhiệt độ tối thiểu hôm nay lên tới +3 độ C.

Các em hãy chạy nhanh lên, kẻo sẽ đến trường muộn đấy.

Người ta càng đi lên cao, không khí càng trở nên lạnh.

Chúng ta thực sự chậm trễ so với kế hoạch rồi. Chúng ta cần phải khẩn trương lên.

Tôi sợ là đã lên nhầm toa xe.

Mọi người đang lên kế hoạch tấn công yếu địa của địch.

Sao mà yếu đuối dữ vậy, cố gắng lên.

Đừng tỏ ra yếu hèn như thế, mạnh mẽ lên.

Tự ti với thân hình mũm mĩm của mình, chị Nguyễn Mai Hạnh, kế toán trưởng của một công ty xuất nhập khẩu nhiều lần lên kế hoạch đi tập thể dục giảm cân nhưng vẫn chưa thu xếp được thời gian.

Chúng tôi trèo lên ngọn nói dốc đứng.

Họ không thể quyết định được sẽ đi lên núi hay xuống biển.

Chuông báo cháy vang lên.

Bạn thật táo bạo khi đứng lên trước ông chủ như thế.

Đứng yên, giơ hai tay lên!

Tom đặt dải băng lên cánh tay của Mary.

Sau khi họ về, ông đã gọi điện lên cho tôi để thông báo tình hình.

Bọn con trai đang leo lên khắp các tảng đá.

Bà ấy chống án lên toà trên để phản đối quyết định kết tội bà ấy.

Lauren cảm thấy dường như gánh nặng cuả cả thế giới đè lên vai cô.

Lauren ngước nhìn lên tòa cao ốc còn đang xây cất dở, vươn cao trong bóng tối ở ngay trước mặt mình.

Lauren nhận thấy mình tránh được gió từ dưới sông thổi lên.

Không được giẫm lên cỏ.

Thằng nhóc vui hẳn lên.

Khi bạn trượt ván, lực sẽ đè mạnh lên đầu gối của bạn.

Chỉ trong vòng hai tuần, Good Luck đã vượt lên dẫn đầu danh sách những cuốn sách bán chạy nhất ở Tây Ban Nha, Nhật Bản, Brazil, Mỹ. Hàn Quốc, Đài Loan.

Good Luck đã vượt lên dẫn đầu danh sách những cuốn sách bán chạy nhất.

Tên lửa êm ái bay lên.

Tom vung nước lên mặt.

Tất cả chiếc chuông nhà thờ đồng loạt bắt đầu vang lên.

Giờ thì con có thể cười lên một chút không?

Bật radio to lên một chút đi.

Xin hãy bật ga lớn lên.

Cậu ta đặt cuốn sách lên giá.

Cứ nghĩ đến chích là người run lên lo sợ.

Thắp đèn lên đi. Tôi chẳng nhìn thấy gì cả !

Anh ta ngồi lên giường.

Tôi gần đây đang lên cân.

Xin nói lớn lên nữa.

Cô ấy kéo màn lên.

Xe chạy nhanh làm nó tươi tỉnh lên.

Cô ấy đóng cửa và đi lên tầng 2.

Tom đã cố gắng đứng lên, nhưng anh ấy không làm được.

Nhanh lên!

Nhảy lên tầu hỏa đang chạy là nguy hiểm.

Văn bản của Tomo làm dấy lên nghi ngờ liệu tiếng Đức có thực sự là tiếng mẹ đẻ của mình hay không.

Bạn phải làm sạch răng trước khi lên giường.

Công ty của Tom đã lên sàn giao dịch chứng khoán.

Nghệ sĩ sử dụng những lời nói dối để nói lên sự thật, còn các chính trị gia sử dụng chúng để che đậy sự thật.

Phim khiêu dâm được xếp loại X, có nghĩa là chỉ người từ 18 tuổi trở lên có thể xem chúng.

Nó đầy lên quá nhanh!

Thôi nào, nhanh lên đi.

Mặt trời đang lên.

Hãy treo anh ta lên trước đã, chúng ta sẽ xét đoán anh ta sau.

Sao mày không lớn lên?

Tom đã bị sốc khi biết tin cha cậu ấy lên cơn đau tim.

Mẹ ơi nhanh lên! Mọi người đang đợi đấy.

Tôi lên xe buýt số 7 ở đâu được?

Tôi cần một cái thang như thế tôi có thể trèo lên mái nhà.

Đây là ngôi nhà nơi mà anh ấy lớn lên.

Tình hình đang được cải thiện, hãy vui lên!

Thoáng cái chân lên!

Nhanh lên !

Nhanh lên nào.

Nhanh lên nào!

Chúng tôi chèo lên cao để có được tầm nhìn đẹp hơn.

Một ý tưởng kỳ lạ lóe lên trong đầu tôi.

Ánh mắt cô ấy nói lên rằng cô ấy yêu bạn.

Tom lên thành phố rồi đấy, bạn nghe tin đấy chưa?

Coi kìa, người ta bảo nghe nhạc Mozart làm cho cà chua lớn lên.

Also check out the following words: mới, Rốt, cuộc, ai, tự, học, thôi, Sẽ, xảy, ra.