Vietnamese example sentences with "cuộc"

Learn how to use cuộc in a Vietnamese sentence. Over 100 hand-picked examples.

Rốt cuộc, ai cũng phải tự học thôi.

Phần nhiều người ta viết về chuyện cuộc đời hàng ngày.

Cuộc sống thì khó khăn đấy, nhưng tôi mạnh mẽ hơn nó nhiều.

Một triệu người đã ngã xuống trong cuộc chiến đó.

Cái này sẽ là một kỷ niệm tốt của cuộc du ngoạn xung quanh nước Mỹ.

Sự tưởng tượng ảnh hưởng đến mọi khía cạnh cuộc sống của chúng ta.

Cuộc biểu quyết chỉ ra rằng chúng ta phản đối ý kiến được đưa ra.

Bạn có thể hình dung được cuộc sống sẽ như thế nào nếu không có điện không?

Cuộc đời không dài nhưng rộng!

Họ đã có một cuộc sống hạnh phúc.

Cuộc đời tươi đẹp.

Cuộc sống bắt đầu khi nào ta quyết định ta trông chờ gì ở cuộc đời

Cuộc sống bắt đầu khi nào ta quyết định ta trông chờ gì ở cuộc đời

Rốt cuộc, họ đã bắt đầu hiểu sự thật

Không khí không thể thiếu cho cuộc sống.

Điều như vậy tôi chưa từng bao giờ thấy trong cuộc đời của tôi, dù chỉ là một lần!

Những kỉ niệm tuổi thơ mãi khắc sâu trong lòng tôi như những bài học vô giá đi theo tôi suốt cuộc đời

Truyền hình hủy hoại cuộc sống gia đình.

Bạn có thực sự tin rằng anh ấy sẽ bỏ cuộc?

Tôi đã không tham gia vào cuộc hội thoại.

Tôi đã để trống hai chiều ngày 20 và 21 và tôi muốn biết ông Grant có thể tham dự một cuộc họp vào một trong hai ngày đó.

Bạn chỉ trốn tránh những khó khăn của cuộc sống hằng ngày.

Bạn nên để dành tiền cho cuộc hôn nhân.

Rốt cuộc, tôi đã qua được trắc nghiệm.

Anh ấy làm việc dữ quá khiến rốt cuộc anh ấy bị ốm.

Tôi lấy làm tiếc. Tôi là người ngoài cuộc ở đây.

Rốt cuộc anh ấy tới khách sạn.

Họ có cuộc sống thoải mái.

Đối thoại ngoại giao đã giúp kết thúc cuộc xung đột.

Bạn đừng bỏ cuộc giữa đường.

Trước các cuộc gặp gỡ tôi luôn luôn cảm thấy lo sợ thế nào ấy.

Sau khi nghỉ hưu, tôi muốn có một cuộc sống yên tĩnh tại nông thôn.

Chúng ta hãy khẩn trương để kịp thời tới cuộc họp.

Tối nay chúng ta sẽ có cuộc liên hoan.

Bạn có thể đến cuộc họp ngày mai không?

Cuộc họp sẽ xảy ra ngày mai.

Kinh nghiệm này có giá trị nhiều cho cuộc đời anh ấy.

Trời cho chúng ta cuộc sống, cũng cho chúng ta tự do.

Tôi đề nghị hoãn cuộc họp.

Khi tôi còn bé, tôi cứ tưởng rằng cuộc sống là vĩnh viễn.

Theo anh ta, sự giàu có là phần thưởng lớn nhất trong cuộc đời.

Cuộc sống không có tình yêu chẳng có ý nghĩa gì.

Cuộc gặp gỡ dường như đã kết thúc.

Anh ta đã ngần ngại tham gia cuộc hội đàm.

Một trong sự khác nhau quan trọng nhất giữa người Mỹ và người Nhật là, người Nhật có khuynh hướng thích cuộc sống êm đềm, trong khi người Mỹ khám phá và thách thức cuộc sống.

Một trong sự khác nhau quan trọng nhất giữa người Mỹ và người Nhật là, người Nhật có khuynh hướng thích cuộc sống êm đềm, trong khi người Mỹ khám phá và thách thức cuộc sống.

Tại cuộc hội thảo, họ đã tụ họp chúng tôi thành các nhóm và bắt chúng tôi nói chuyện với nhau.

Cuộc đàm thoại kéo dài hàng tiếng đồng hồ.

Cuộc họp sẽ giải tán trong khi bạn tới đó.

Lincoln buồn rầu, vì ông ấy không thắng cuộc.

Cuối cùng tôi cũng đã quen với cuộc sống thành phố.

Bạn chắc sẽ quen với cuộc sống mới ở đại học ngay thôi.

Cuộc cách mạng tháng Tám đã tạo nên thắng lợi có ý nghĩa thời đại.

Phải chi mình được sống một cuộc sống yên bình như thế này mãi.

Tử tế với nhau giúp cho cuộc sống yên vui hơn.

Dù cho mưa tôi xin đưa em đến cuối cuộc đời

Anh ấy có một cuộc sống thịnh vượng và an lành ở nông thôn.

Thắng cuộc chơi mà không cần phải tiếp tục giải mã ô chữ [or nhân vật] bí ẩn.

Phương pháp luận được dùng trong cuộc nghiên cứu của anh ta cũng hữu ích trong việc quản lý cuộc nghiên cứu của chúng tôi.

Phương pháp luận được dùng trong cuộc nghiên cứu của anh ta cũng hữu ích trong việc quản lý cuộc nghiên cứu của chúng tôi.

Có 20 thí sinh trong cuộc cạnh tranh.

Khoảng 90% hạnh phúc đến từ các yếu tố như quan điểm, kiểm soát cuộc sống và các mối quan hệ.

Chúng tôi thua địch thủ trong cuộc đánh cược.

Hầu hết giáo viên không có được một cuộc sống tử tế do số giờ mà họ phải làm việc.

Cuộc chơi chấm dứt quá sớm.

Chúng tôi hy vọng có thể thắng cuộc chơi.

Năm ngoái, tôi đã chứng kiến một cuộc thay đổi chính trị lớn ở Nhật Bản.

Nguyên nhân của cuộc tháo chạy của Beeline.

Từ đây, tôi bắt đầu vào cuộc đời của tôi.

Kể từ khi nào anh lại đích thân làm cuộc phỏng vấn này vậy, Philip?

Lauren cần cho cuộc đời nhiều hơn cho âm nhạc.

Lauren đã gặp vô số người, nhưng không bao giờ có thời gian cho một cuộc làm quen ngắn ngủi.

Lauren tựa lưng vào ghế, hơi sững sốt trước cái hướng không chờ đợi cuộc phỏng vấn xảy ra như thế này.

Cuộc sống của các bạn đã thay đổi bao nhiêu?

Cuộc sống không dễ dàng gì.

Nó là một phần của cuộc sống.

Đây là phần cuả tôi dành cho cô về cuộc thương lượng này.

Một cuộc sống gia đình hạnh phúc.

Cuộc sống khi giàu lúc nghèo khó đoán.

Cuộc sống dễ dãi băng hoại tinh thần binh sĩ.

Bác sĩ đã cấm tôi tham dự cuộc đua marathon.

Tôi chán sống cuộc sống này rồi.

Tao chán sống cuộc sống này rồi.

Câu chuyện trong Bí Mật của May Mắn hấp dẫn như câu chuyện thần thoại với những chân lý thực tế và vĩnh hằng của cuộc sống.

Cuốn sách đã mang đến cho độc giả một cái nhìn thú vị và sâu sắc về thay đổi những điều kiện cần thiết để tạo ra và duy trì sự may mắn trong cuộc đời chúng ta.

Good Luck là một câu chuyện lạ thường hướng đến một bài học vô cùng giá trị về cuộc sống.

Sự may mắn không xuất hiện ngẫu nhiên trong hành trình cuộc sống chúng ta.

Max đạt được những thành công và hạnh phúc tràn đầy trong cuộc đời từ sự khởi đầu vô cùng khó khăn.

Max đạt được những thành công và hạnh phúc tràn đầy trong cuộc đời từ hai bàn tay trắng.

Chân thành chúc các bạn sẽ tìm được may mắn trong cuộc sống của mình.

Cuộc đời bóng chày của anh ấy đã kết thúc sau đó.

Tôi muốn biết thêm về cuộc sống học đường của bạn.

Ông đã tìm kiếm Hòn đảo Huyền bí suốt nửa cuộc đời và bặt tin 2 năm rồi.

Bây giờ là cuộc đua với thời gian.

Chúng ta nên dừng cuộc tranh cãi vô nghĩa này.

Tôi thỉnh thoảng nhận được một cuộc gọi từ cô ấy.

Tôi tự hỏi cuộc nội chiến bùng nổ từ khi nào.

Chúng ta hãy bỏ phiếu để quyết định người thắng cuộc.

Tôi bị dính vào cuộc tranh cãi của người khác.

Bạn đã không bỏ cuộc dễ dàng quá, đúng không?

Họ dự định sẽ cống hiến cuộc đời mình để điều trị cho bệnh nhân ở Ấn Độ.

Also check out the following words: khăn, đấy, mạnh, mẽ, , bực, bội, đẹp, coi, bình.