Vietnamese example sentences with "ai"

Learn how to use ai in a Vietnamese sentence. Over 100 hand-picked examples.

Rốt cuộc, ai cũng phải tự học thôi.

Nếu thế giới không như bây giờ, thì tôi có thể tin ai cũng được.

Không ai hiểu được tôi hết.

Tôi muốn đấm ai đó cho thỏa thích.

Ai lại không biết về vấn đề này?!

Không ai tới hết.

Nếu bạn phát biểu nhưng không ai tới thì sao?

Tôi đang nói chuyện với ai đây?

Chờ tí, có ai đang gõ cửa.

Ai cũng muốn tin rằng mọi giấc mơ đều có thể trở thành hiện thực.

Chuyện của nó tào lao đến nỗi chẳng ai tin được.

Chia sẻ đam mê của ai đó chính là sống thật trọn vẹn với nó.

Ai mua bánh mỳ không?

Chị ấy là ai?

Những sách này là của ai?

Người phụ nữ mặc áo vét màu nâu là ai?

Anh ấy nghèo, nhưng không vay tiền của ai.

Ai ăn cắp quả tào?

"Ai đó?" "Đó là mẹ của bạn."

Bất cứ ai đó sẽ còn tốt hơn không một ai.

Bất cứ ai đó sẽ còn tốt hơn không một ai.

Anh đã cho ai cái đó?

Vậy trong trường hợp đó, ai sẽ săn sóc con mèo của bạn?

Những chiếc bút này là của ai?

Tôi không biết người đàn ông này là ai.

Bạn có biết Rie Miyazawa là ai không?

Ai sẽ chăm sóc con chó trong khi chúng ta đi vắng?

Người mà anh vừa trò chuyên là ai vậy?

Ai muốn nước ca cao nóng?

Không ai chạy trước anh ấy.

Tôi sẽ không nói điều này cho ai cả.

Không ai biết cô ấy ở đâu.

Tôi nghe thấy ai gọi tên tôi.

Đây là ý tưởng của ai?

Không ai đến muộn.

Không có ai ở nhà.

Ai có can đảm cưỡi sư tử?

Chẳng có ai biết được tất cả.

Diễn viên bạn ưa thích nhất là ai?

"Cô bé này là ai thế?" " Keiko đấy."

Chẳng ai biết anh ta ở đâu.

Ở ông ta lòng tốt và vẻ đẹp không ai biết cái nào hơn.

Tôi không bao giờ giết hay làm ai bị thương.

Ai đánh vỡ cái bình?

Ai đã viết hai bức thư này?

Ai làm ra con búp bê này?

Ai quen cảnh bất hạnh, chỉ người đó đánh giá được hạnh phúc.

Anh phải bảo vệ những gì anh tin tưởng nếu không sẽ không có ai tôn trọng anh.

Thoạt đầu không ai tin tôi.

Ai mà biết được, thôi kệ đi.

Tôi không có ý làm hại ai cả.

Mỗi người một ý kiến khác nhau, không ai giống của ai.

Mỗi người một ý kiến khác nhau, không ai giống của ai.

Anh yêu thương em nhiều hơn ai hết.

Không có ai có thể dừng thời gian.

Không có ích cho bất kỳ ai thì đơn giản là vô dụng.

Đừng có tin bất kỳ ai ở đây hết.

Bạn chẳng là ai cả.

Ai cũng yêu mùa đông.

Khi bắt tay ai không được nắm chặt quá.

Ai đã ăn mấy cái bánh vậy?

Ông già kia là ai vậy?

Bạn có thấy ai ở đó không?

Không ai trong số họ hiểu cô ấy vừa ám chỉ điều gì.

Cô ta đã hứa sẽ không nói cho bất kỳ ai.

Những vị bác sĩ tuyên thệ sẽ không làm hại bất kỳ ai.

Chẳng có ai ở trong đó cả.

Không ai biết là Tom là người đóng góp nhiều tiền nhất.

Chẳng ai để ý đến sự vắng mặt của nó.

Không có ai quanh đây cả.

Họ đã thông báo cho biết ai là người cho giá thấp chưa?

Chúng ta không có chỗ làm cho bất cứ ai có bằng đại học âm nhạc.

Bất kỳ ai cũng có thể phạm sai lầm.

Tất cả công việc mà cô phải làm là lắng nghe tên cuả họ do bất cứ ai ở Sinco nhắc đến.

Có ai đó không?

Tôi chẳng biết ai trong thành phố này.

Tao chẳng biết ai trong thành phố này.

tôi không biết ai trong thành phố này.

Ai cũng có thể phạm sai lầm.

Chẳng có ai có thể học nhiều tới mức bieesrt hết tất cả.

Mày nghĩ cô ấy ở với ai?

Bạn nghĩ cô ấy ở với ai?

Tụi bây nghĩ cô ấy ở với ai?

Tụi bây nghĩ nó ở với ai?

Bạn nghĩ bà ấy ở với ai?

Họ là ai kia chứ?

Ai ăn mặn, nấy khác nước.

Ai làm ác thì sẽ chịu hậu quả.

Chẳng có ai làm việc này tốt hơn.

Không ai làm việc này tốt hơn.

Chẳng có ai có thể làm việc này tốt hơn.

Bất kỳ ai đã hứa thì phải giữ lấy lời.

Nancy không thể nhờ ai đó đọc quyên sách này.

Có ai có thể vá cái lốp xẹp này không?

Khi nó thường xuyên nói dối, không ai sẽ tin nó.

Từ khi nó hay nói dối, không ai tin nó nữa.

Hải là ai?

Có ai muốn bơi khuya nào?

Con vẫn không hiểu ai cho ông ấy cái quyền được nói?

Có ai đó đã gửi thông điệp này và tôi sẽ là người giải mã nó.

Tôi không thể tin có ai đó thực sự tìm ra hòn đảo.

Also check out the following words: cánh, quác, phiền, to, phim, òm, ném, đá, ếch, Bức.