Vietnamese example sentences with "đó"

Learn how to use đó in a Vietnamese sentence. Over 100 hand-picked examples.

Đó là một con thỏ hung ác.

Tiếc rằng cái đó là sự thật.

Cái đó tùy thuộc vào văn cảnh.

Cái đó la một cái điều tào lao nhất tôi noi từ xưa đến giờ.

Cái đó tại vì bạn là đàn bà.

Cái đó nhìn hấp dẫn.

Tôi đã tìm ra cách, nhưng mà tìm ra nhanh thế này thì chắc hẳn đó không phải là cách hay rồi.

Ờ... cái đó sao rồi?

Một triệu người đã ngã xuống trong cuộc chiến đó.

Trong tiếng Ý cái đó nói thế nào?

Tôi muốn đấm ai đó cho thỏa thích.

Này, này, bạn còn ở đó không?

Cái đó không có ý nghĩa gì hết mà!

Rất nhiều người ngại dậy sớm, cho dù họ phải làm điều đó.

Bị gay thì sao? Cái đó cũng là tội à?

Cậu định đứng đó cả ngày hay sao?

Bạn thực sự nghĩ rằng con người một ngày nào đó có thể định cư trên Mặt trăng không?

Chia sẻ đam mê của ai đó chính là sống thật trọn vẹn với nó.

Anh ấy vừa tìm gì đó trong bóng tối.

Tôi ghét những thứ đó.

Bức tường đó dài 30 yard.

Bề mặt của khí cầu không phải là một không gian Euclide, và do đó không thể tuân theo các quy tắc của hình học Euclide.

Lưu ý rằng đối với cùng một câu, nếu bạn cảm thấy có thể có nhiều bản dịch, bạn có thể thêm một số bản dịch đó trong cùng một ngôn ngữ.

Lưu ý rằng đối với cùng một câu, nếu bạn cảm thấy có thể có nhiều bản dịch, bạn có thể thêm một số bản dịch đó với cùng một ngôn ngữ.

Chúng ta phải thực hiện kế hoạch đó.

Bạn không được làm điều đó bây giờ.

Đó chỉ là lý do để không làm gì.

Một đa số áp đảo đã bỏ phiếu bãi bỏ hình phạt tàn nhẫn đó.

Anh ta dở đó không quá bốn ngày.

Tốt nhất là anh đừng tới đó.

Lẽ ra anh ấy có thể làm điều đó.

Tôi có thể trông thấy cái đó không?

Chị ấy chắc chắn biết điều đó.

Tôi e rằng đó không phải là một ý kiến hay.

Làm điều đó ngay bây giờ thì sẽ tốt hơn cho bạn.

Tôi không thể nhìn tấm ảnh đó mà không cảm thấy rất buồn.

Đó là ngọn núi cao nhất thế giới.

Cía đó sẽ chẳng làm chúng tôi giàu hơn, chẳng làm chúng tôi nghèo hơn.

Chị ấy nhận trách nhiệm về dự án đó.

Điều đó chỉ cho biết rằng bạn không phải là người máy.

Cái đó bao hàm gì?

Tôi vào phòng tôi, tại đó tôi có thể học.

Cái đó không liên quan tới tôi.

Tôi rất vui được nghe điều đó.

Hôm đó trời đẹp đến nỗi chúng tôi quyết định làm bữa cơm ngoài trời.

"Ai đó?" "Đó là mẹ của bạn."

"Ai đó?" "Đó là mẹ của bạn."

Bất cứ ai đó sẽ còn tốt hơn không một ai.

Anh tin hay không tin, điều đó ít quân trọng đối với tôi.

Điều đó có thể làm trong một ngày.

Anh đã cho ai cái đó?

Vậy trong trường hợp đó, ai sẽ săn sóc con mèo của bạn?

Đó là một sách giáo khoa tốt.

Hơn nữa, nền tự do ở Mỹ không tách rời tự do tôn giáo. Đó là lí do tại sao mỗi bang của đất nước chúng tôi đều có một đền thờ Hồi giáo, và có hơn 1200 đền thờ Hồi giáo trong cả lãnh thổ.

Đó chính là chiếc ô che mưa mà tôi tìm thấy trong xe buýt.

Tôi buồn phiền khi nghe điều đó.

Tôi đã từng có một thầy giáo thường ném phấn vào người nào không chú ý, và người đó phải mang phấn lại cho thầy.

Đừng nói chuyện kiểu đó chứ.

Bạn làm ơn viết điều đó.

Tôi muốn nói với anh về chủ đề đó.

Tôi biết rằng đó là chất dẻo nhưng nó có vị như là gỗ.

Tôi tới Tokyo ba năm trước đây và từ đó tôi sống tại đây.

Người đàn ông đó đứng cách xa một chút nhưng ông ta quay lại khi nghe thấy Tôm hét to.

Đó là tất cả những gì mà tôi có.

Anh làm ơn giải thích tới đó bằng cách nào.

Cái đó không làm tôi ngạc nhiên.

Đó là một sự cố nhỏ.

Cái đó ổn đối với tôi.

Điều đó khó tin.

Bạn hãy học những từ đó, từng từ một.

Sẽ không có gì khác biệt lớn nếu bạn tới đó hôm nay hay ngày mai.

Lúc đó tôi đang xem ti vi.

Lú đó tôi đang xem ti vi.

Bạn đừng lo về việc đó.

Anh ấy sẽ có mặt tại đó cả buổi tối.

Đó là một thí dụ hoàn hảo về số phận ác nghiệt.

Tôi đã để trống hai chiều ngày 20 và 21 và tôi muốn biết ông Grant có thể tham dự một cuộc họp vào một trong hai ngày đó.

Cái đó sẽ tốn ba mươi nghì yen theo ước tính thấp nhất.

Cái đó sẽ tốn ba mươi nghìn yen theo ước tính thấp nhất.

Đó là lý do tại sao cậu ấy đến trường muộn.

Vào thời gian đó, hằng ngày tôi đi bộ đến trường.

Đó là một người dễ thông cảm.

Tôi không có khả năng mua cái đó.

Tôi ân hận đã đến đó.

Hôm nọ bạn nói điều đó, có phải không?

Anh ấy sang Anh Quốc để tìm hiểu kỹ về văn hóa nước đó.

Đó là câu hỏi của tôi.

Tôi không hiểu tại sao anh áy làm điều đó.

Đó là tíu xách của tôi.

Tôi đã làm việc đó trước sự có mặt của anh ấy.

Đó là một con người rất nghiêm túc.

Mình nghe thấy có một cửa hàng kẹo bông vừa mới mở. Các cậu ơi, chúng ta tới đó nhé.

Cái đó không dẫn tới đâu.

Tôi phải có mặt tại đó trước 7 giờ.

Ở đó cũng có một công viên.

Anh trông thấy người đàn bà đó ở đâu?

Anh ấy sẽ chẳng tin điều đó đâu.

Anh hãy cho tôi biết anh trông thấy gì lúc đó.

Đó không phải là cái mà tôi gọi.

Phương thuốc duy nhất chống lại tính kiêu căng là cái cười, và lỗi duy nhất đáng cười, đó là tính kiêu căng.

Cái đó không đắt.

Also check out the following words: hồn, khuất, Oxford, Gom, bịu, ám, đan, tạt, Shinjuku, khuấy.